Bảng giá xe điện YADEA tháng 10/2026
Giá niêm yết 41 phiên bản xe YADEA đang bán, lấy theo web chính thức của hãng.
| Mẫu xe, phiên bản | Giá niêm yết | Tốc độ tối đa | Bằng lái |
|---|---|---|---|
| YADEA iFUN Tiêu chuẩn | 11.990.000 đ | 24km/h | Không |
| YADEA i8 VINTAGE Tiêu chuẩn | 13.990.000 đ | 35km/h | Không |
| YADEA i8 Tiêu chuẩn | 13.990.000 đ | 35km/h | Không |
| YADEA i8 H Tiêu chuẩn | 14.490.000 đ | 38 km/h* | Không |
| YADEA VITO Tiêu chuẩn | 14.990.000 đ | 25 km/h | Không |
| YADEA FLIT Tiêu chuẩn | 15.990.000 đ | 25 km/h | Không |
| YADEA X-SKY Tiêu chuẩn | 11.990.000 đ | 34 km/h | Không |
| YADEA X-SKY H Ắc quy Thiên Năng | 11.990.000 đ | 38 km/h | Không |
| YADEA X-SKY Lite Ắc quy Thiên Năng | 11.990.000 đ | 25 km/h | Không |
| YADEA XBULL H Tiêu chuẩn | 13.990.000 đ | 40km/h | Không |
| YADEA XBULL Tiêu chuẩn | 13.990.000 đ | 41km/h | Không |
| YADEA iCANDY Lite Ắc quy Thiên Năng | 14.790.000 đ | 24 km/h* | Không |
| YADEA iCANDY Ắc quy Thiên Năng | 14.790.000 đ | 39 km/h* | Không |
| YADEA iCUTE H Tiêu chuẩn | 15.490.000 đ | 38 Km/h* | Không |
| YADEA iCUTE Tiêu chuẩn | 15.490.000 đ | 30km/h | Không |
| YADEA VEKOO Tiêu chuẩn | 15.990.000 đ | 38 km/h* | Không |
| YADEA OMEE OMEE | 15.990.000 đ | 40km/h | Không |
| YADEA OMEE OMEE H | 18.990.000 đ | 40km/h | Không |
| YADEA OMEE OMEE P | 21.990.000 đ | 40km/h | Không |
| YADEA X-ZONE Tiêu chuẩn | 15.990.000 đ | 41km/h | Không |
| YADEA VIGOR NÂNG CẤP Ắc quy Thiên Năng | 16.190.000 đ | 46 km/h | Không |
| YADEA VIGOR NÂNG CẤP Ắc quy Graphene TTFAR | 17.190.000 đ | 46 km/h | Không |
| YADEA VIGOR H Ắc quy Thiên Năng | 16.490.000 đ | 46km/h | Không |
| YADEA ODORA S2 Tiêu chuẩn | 16.500.000 đ | 46km/h | Không |
| YADEA ODORA H Ắc quy Thiên Năng | 16.690.000 đ | 49km/h | Không |
| YADEA OCEAN Tiêu chuẩn | 18.190.000 đ | 46km/h | Không |
| YADEA OVA Tiêu chuẩn | 18.190.000 đ | 44 Km/h* | Không |
| YADEA VEKOO H Tiêu chuẩn | 18.990.000 đ | 47 km/h* | Không |
| YADEA ORLA P Tiêu chuẩn | 21.690.000 đ | 48 Km/h | Không |
| YADEA OSSY Tiêu chuẩn | 23.190.000 đ | 46 km/h | Không |
| YADEA ORIS H Tiêu chuẩn | 27.490.000 đ | 50 Km/h | Không |
| YADEA OSTA OSTA H+ | 28.990.000 đ | 48 km/h | Không |
| YADEA OSTA OSTA P | 33.990.000 đ | 48 km/h | Không |
| YADEA VOLTGUARD P-L Tiêu chuẩn | 29.490.000 đ | 60 km/h | Có |
| YADEA VELAX Tiêu chuẩn | 31.490.000 đ | 64 km/h* | Có |
| YADEA VELAX P Tiêu chuẩn | 33.990.000 đ | 68 km/h - 63 km/h | Có |
| YADEA VELAX H PLUS Tiêu chuẩn | 38.990.000 đ | 68 km/h* | Có |
| YADEA VOLTGUARD U50 Tiêu chuẩn | 38.990.000 đ | 63km/h | Có |
| YADEA VOLTGUARD U80 Tiêu chuẩn | 38.990.000 đ | 64 km/h* | Có |
| YADEA VORA Tiêu chuẩn | 42.990.000 đ | 60km/h | Có |
| YADEA VELAX U Tiêu chuẩn | 52.990.000 đ | 94 km/h* | Có |
Giá niêm yết theo web chính thức của hãng, cập nhật 10/2026. Chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số. Gọi 0886 889 881 để có giá lăn bánh và khuyến mãi tại cửa hàng.
Giá lăn bánh = giá xe + lệ phí trước bạ + phí biển số + bảo hiểm bắt buộc. Gọi 0886 889 881 để nhận bảng giá lăn bánh theo tỉnh và khuyến mãi tháng này.
Mua ở Xe Điện Smile, yên tâm từ lúc chọn tới khi đi
01Đại lý uỷ quyền
Xe chính hãng VINFAST, YADEA, DIBAO, TAILG, DVMOTOR, đủ giấy tờ, bảo hành theo chính sách của hãng.
02Hỗ trợ trả góp
Xem điều kiện và hồ sơ tại trang trả góp.
036 cửa hàng
TP.HCM, Đồng Tháp, Phan Thiết. Xem xe, chạy thử trước khi mua.
04Tư vấn tận tình
Gọi hoặc Zalo 0886 889 881: chọn xe, giá lăn bánh, đăng ký biển số.