
VINFAST Feliz II và DIBAO Pansy S4 (SV): pin LFP đổi pin hay ắc quy phanh đĩa hai bánh?
VINFAST Feliz II mạnh ở động cơ 3000 W, pin LFP đổi pin và bảo hành pin 8 năm. DIBAO Pansy S4 (SV) có phanh đĩa cả hai bánh, ổ khóa mở cốp phía trước và mức giá niêm yết thấp hơn 3.410.000 đồng.


| VINFAST Feliz II | DIBAO Pansy S4 (SV) | |
|---|---|---|
| Giá từ | 23.000.000 đ | 19.590.000 đ |
| Tốc độ tối đa | ~70 km/h (1 người 65 kg, chế độ Sport) | 45-50km/h |
| Quãng đường mỗi lần sạc | ~156 km/lần sạc (khi lắp thêm pin phụ) | 60-90km (tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) |
| Công suất động cơ | Tối đa 3000 W (BLDC Inhub) | 1.350W |
| Pin, ắc quy | LFP, 1,5 kWh (tùy chọn thêm 1 pin 1,5 kWh) | Tổ hợp Ắc quy 60V (5x12V) 22Ah |
| Thời gian sạc | — | 10 - 13 tiếng đồng hồ |
| Cốp | 10 L (khi lắp 2 pin) | — |
| Trọng lượng | — | 98kg |
| Bằng lái | Cần | Không cần |
Hai xe, hai hướng công nghệ
VINFAST Feliz II có giá niêm yết 23.000.000 đồng. DIBAO Pansy S4 (SV) có giá niêm yết 19.590.000 đồng, chênh 3.410.000 đồng. Khoảng cách này phản ánh hai hướng đi khác nhau. Feliz II dùng pin LFP có thể đổi pin, tốc độ khoảng 70 km/h. Pansy S4 (SV) dùng tổ hợp ắc quy, tốc độ từ 45 đến 50 km/h, theo đuổi sự gọn gàng và dễ dùng trong phố.
Quý Anh Chị đang chọn xe cho việc đi làm hay đưa đón người nhà thường băn khoăn đúng ở chỗ này: trả thêm để có xe mạnh và pin hiện đại, hay chọn xe vừa đủ dùng với chi phí thấp hơn. Phần dưới đây đặt từng mặt cạnh nhau để Quý Anh Chị tự cân.
Thiết kế và màu sắc
Feliz II dài 1920 mm, rộng 694 mm, cao 1140 mm, yên cao 780 mm, khoảng sáng gầm 134 mm. Hãng mô tả thiết kế thanh lịch, tôn dáng người lái. Xe có bốn màu: Đỏ tươi, Xanh Oliu, Trắng Ngọc Trai và Đen Bóng.
Pansy S4 (SV) dài 1770 mm, rộng 710 mm, cao 1140 mm, yên cao 760 mm, nặng 98 kg. Thiết kế mang hơi hướng cổ điển với đường cong mềm, khung xe làm từ thép không gỉ, vỏ nhựa phủ sơn tĩnh điện. Bảng màu của xe có bốn tùy chọn, Quý Anh Chị sẽ xem màu thực tế tại cửa hàng Smile.
Yên thấp hơn 20 mm và thân xe nhẹ giúp Pansy S4 (SV) dễ chống chân, dắt xe, quay đầu trong chỗ hẹp. Feliz II dài hơn 150 mm, cho tư thế ngồi thoáng hơn.
Động cơ và tốc độ
Feliz II dùng động cơ BLDC Inhub, công suất tối đa 3000 W, tốc độ khoảng 70 km/h với một người 65 kg ở chế độ Sport, có hai chế độ lái Eco và Sport. Xe có phanh tái sinh thu hồi năng lượng khi giảm ga.
Pansy S4 (SV) có động cơ công suất tối đa 1350 W, tốc độ tối đa từ 45 đến 50 km/h, tải trọng 130 đến 150 kg. Hãng ghi hệ thống bảo vệ sụt áp 52V và bảo vệ quá dòng 27A.
Chênh nhau hơn hai lần về công suất nghĩa là Feliz II có lực kéo dư hơn khi chở hai người hoặc đi qua cầu dốc. Pansy S4 (SV) đủ cho nhu cầu trong phố, nhưng Quý Anh Chị đi đường rộng, tốc độ cao thì nên chạy thử Feliz II.
Pin, sạc và quãng đường
- Feliz II: pin LFP dung lượng 1,5 kWh, có hai khay chứa pin trong cốp. Quãng đường khoảng 156 km khi lắp hai pin, theo điều kiện kiểm thử của VINFAST ở 30 km/h.
- Pansy S4 (SV): tổ hợp ắc quy 60V (5x12V) 22Ah, quãng đường 60 đến 90 km tùy tốc độ và tải trọng, thời gian sạc tối đa 10 đến 13 tiếng.
Hai con số 156 km và 60 đến 90 km không cùng một cách đo. 156 km là cấu hình hai pin, còn Feliz II một pin sẽ ngắn hơn. Smile tư vấn Quý Anh Chị theo quãng đường đi mỗi ngày thay vì chỉ nhìn con số lớn nhất.
Phanh, cốp và tiện ích
Feliz II có đèn pha LED Projector, giảm xóc thủy lực trước sau, chống nước IP67 cho động cơ ở mức ngập 0,5 m trong 30 phút. Cốp 10 lít khi lắp hai pin, vì phần lớn chỗ trong cốp dành cho pin. Phần phanh của Feliz II, Quý Anh Chị nên xem trực tiếp trên xe tại Smile.
Pansy S4 (SV) có phanh đĩa trước và sau, lốp không săm 3.50-10, phuộc trước ống lồng giảm chấn thủy lực, phuộc sau lò xo trụ đơn. Đèn Full LED hai tầng, đồng hồ điện tử hiển thị tốc độ, quãng đường và mức pin. Ổ khóa tích hợp cho phép mở cốp ngay từ phía trước, thuận tiện khi cần lấy đồ nhanh. Quý Anh Chị mang mũ bảo hiểm đến Smile để thử cất vào cốp Pansy S4 (SV).
Về bảo hành, Feliz II được bảo hành xe 6 năm và pin 8 năm, không giới hạn số km. Pansy S4 (SV) bảo hành tối đa 24 tháng.
Bằng lái theo tốc độ
Feliz II chạy khoảng 70 km/h nên người lái cần bằng A1 và đủ 18 tuổi. Pansy S4 (SV) ghi tốc độ từ 45 đến 50 km/h, Quý Anh Chị hỏi Smile để biết xe thuộc nhóm giấy tờ nào trước khi cho con đi.
Chọn xe nào cho ai?
- Quý Anh Chị đi đường dài, hay chở thêm người, muốn bảo hành pin 8 năm và có thể nâng pin sau này: Feliz II.
- Quý Anh Chị đi trong phố, thích phanh đĩa hai bánh, thân nhẹ dễ dắt và muốn ngân sách thấp hơn: Pansy S4 (SV).
- Quý Anh Chị chưa chắc về quãng đường mỗi ngày: nên đến Smile ngồi thử cả hai, hỏi thẳng cấu hình pin phù hợp.
Smile bán cả hai hãng nên không đề xuất một xe cho mọi người. Quý Anh Chị ngồi thử rồi quyết định.
Viết bởi Lâm Gia Huy
Hỏi đáp
Feliz II và Pansy S4 (SV) xe nào rẻ hơn?
Theo giá niêm yết, Pansy S4 (SV) là 19.590.000 đồng và Feliz II là 23.000.000 đồng, chênh 3.410.000 đồng. Quý Anh Chị gọi Smile để biết giá lăn bánh.
Feliz II đi được bao nhiêu km?
Hãng ghi khoảng 156 km khi lắp thêm pin phụ, đo ở 30 km/h. Với một pin, quãng đường ngắn hơn, Smile sẽ tư vấn theo cách đi của Quý Anh Chị.
Pansy S4 (SV) đi được bao nhiêu km?
Từ 60 đến 90 km mỗi lần sạc, tùy tốc độ và tải trọng. Thời gian sạc tối đa là 10 đến 13 tiếng.
Xe nào có phanh đĩa cả hai bánh?
Pansy S4 (SV) ghi phanh đĩa trước và sau. Với Feliz II, Quý Anh Chị xem cấu hình phanh trực tiếp trên xe tại Smile.
Xe nào bảo hành lâu hơn?
Feliz II bảo hành xe 6 năm, pin 8 năm, không giới hạn số km. Pansy S4 (SV) bảo hành tối đa 24 tháng.
Mua ở Xe Điện Smile, yên tâm từ lúc chọn tới khi đi
Xe chính hãng VINFAST, YADEA, DIBAO, TAILG, DVMOTOR, đủ giấy tờ, bảo hành theo chính sách của hãng.
Xem điều kiện và hồ sơ tại trang trả góp.
TP.HCM, Đồng Tháp, Phan Thiết. Xem xe, chạy thử trước khi mua.
Gọi hoặc Zalo 0886 889 881: chọn xe, giá lăn bánh, đăng ký biển số.