Cẩm nang · Nhật Anh · 25/10/2026
VinFast Feliz II: thông số, quãng đường và tốc độ hãng công bố
VinFast Feliz II có giá niêm yết của hãng là 23.000.000 đồng, tốc độ tối đa hãng ghi khoảng 70 km/h và quãng đường khoảng 156 km mỗi lần sạc khi lắp thêm pin phụ. Smile gom đúng các số hãng công bố trong bài này để anh chị đọc một lần là rõ xe này có gì.
Nhiều anh chị thắc mắc con số 156 km phải hiểu ra sao. Bài này chỉ trình bày số hãng ghi.
1. Feliz II có giá niêm yết của hãng là bao nhiêu?
Hãng công bố giá niêm yết của Feliz II là 23.000.000 đồng và gọi mẫu này là xe máy điện đổi pin. Trang hãng chưa nói rõ giá này đã gồm pin hay chưa. Với anh chị, điều này có nghĩa là đây chỉ là giá hãng công bố.
2. Xe chạy nhanh tới đâu và đi được bao xa?
Hãng ghi tốc độ tối đa khoảng 70 km/h với một người 65 kg ở chế độ Sport. Quãng đường hãng ghi là khoảng 156 km mỗi lần sạc khi lắp thêm pin phụ. Với anh chị, điều này có nghĩa là quãng đường luôn gắn với điều kiện lắp thêm pin phụ.
3. Pin và động cơ hãng ghi ra sao?
Feliz II dùng pin LFP 1,5 kWh và có tùy chọn lắp thêm một pin 1,5 kWh. Động cơ BLDC Inhub có công suất tối đa hãng ghi là 3000 W. Với anh chị, điều này có nghĩa là anh chị biết rõ pin gốc và pin tùy chọn.
4. Cốp xe và màu sắc có gì đáng chú ý?
Cốp xe có dung tích 10 L khi lắp 2 pin. Hãng công bố bốn màu là Đỏ tươi, Xanh Oliu, Trắng Ngọc Trai và Đen Bóng. Trang hãng chưa ghi trọng lượng nên bài này cũng ghi rõ là trang chưa ghi. Với anh chị, điều này có nghĩa là cốp thu hẹp khi lắp đủ 2 pin.
5. Ai được lái Feliz II theo luật?
Với tốc độ tối đa hãng ghi khoảng 70 km/h, Feliz II thuộc nhóm mô tô điện nên người lái cần đủ 18 tuổi và có bằng A1 theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025. Với anh chị, điều này có nghĩa là xe này chưa hợp với người lái chưa đủ 18 tuổi.
| Thông số | Số hãng công bố |
|---|---|
| Giá niêm yết của hãng | 23.000.000 đồng |
| Tốc độ tối đa | Khoảng 70 km/h (1 người 65 kg, Sport) |
| Quãng đường | Khoảng 156 km/lần sạc (lắp thêm pin phụ) |
| Công suất tối đa | 3000 W (BLDC Inhub) |
| Pin | LFP 1,5 kWh (tùy chọn thêm 1 pin 1,5 kWh) |
| Cốp | 10 L (khi lắp 2 pin) |
| Màu | Đỏ tươi, Xanh Oliu, Trắng Ngọc Trai, Đen Bóng |
| Trọng lượng | Trang chưa ghi |
Số liệu trong bài lấy từ trang hãng VinFast, tra ngày 20/10/2026. Anh chị đối chiếu thêm tại trang hãng VinFast Feliz II, dòng xe VinFast, bài so sánh với Dibao Tesla G và mục chọn xe đi làm trên web của Smile.
Câu hỏi thường gặp
VinFast Feliz II có giá niêm yết của hãng là bao nhiêu?
Hãng công bố giá niêm yết của Feliz II là 23.000.000 đồng và gọi mẫu này là xe máy điện đổi pin. Trang hãng chưa nói rõ giá này đã gồm pin hay chưa nên anh chị nên đọc đúng như giá hãng công bố.
Feliz II chạy nhanh tới đâu và đi được bao xa?
Hãng ghi tốc độ tối đa khoảng 70 km/h trong điều kiện một người 65 kg ở chế độ Sport. Quãng đường hãng ghi là khoảng 156 km mỗi lần sạc khi lắp thêm pin phụ, không phải quãng đường của một pin.
Feliz II dùng pin và động cơ gì?
Feliz II dùng pin LFP dung lượng 1,5 kWh và có tùy chọn lắp thêm một pin 1,5 kWh. Động cơ BLDC Inhub của xe có công suất tối đa hãng ghi là 3000 W.
Ai được lái VinFast Feliz II theo luật?
Với tốc độ tối đa hãng ghi khoảng 70 km/h, Feliz II thuộc nhóm mô tô điện nên người lái cần đủ 18 tuổi và có bằng A1 theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025.
Viết bởi Nhật Anh · Hotline Xe Điện Smile Premium: 0886.889.881